Nguyên Hà

Học thuật
Thân thiện
Nguyên Hà

Nguyên Hà uốn lượn qua những ngọn đồi xanh tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một con sôngTrung Quốc: "Nguyên " tên một con sông lớn, còn được gọi là Nguyên Giang, chảy qua khu vực Nam, Trung Quốc.
    • Một địa danh cảnh quan đẹp: "Nguyên " cũng chỉ đến vùng đất xung quanh con sông này, nổi tiếng với phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Nguyên một trong những con sông chính đổ vào Hồ Động Đình. (Nguyên một trong những con sông chính đổ vào Hồ Động Đình.)
    • Du khách thường đến tham quan vùng Nguyên để chiêm ngưỡng cảnh sắc thiên nhiên. (Du khách thường đến tham quan vùng Nguyên để chiêm ngưỡng cảnh sắc thiên nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Chỉ vùng lưu vực sông: "Nguyên " đôi khi được dùng để chỉ chung khu vực địa con sông này chảy qua.
    • Văn hóa của cư dân vùng Nguyên rất đặc sắc. (Văn hóa của cư dân vùng Nguyên rất đặc sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên Giang: Tên gọi khác của cùng một con sông.
    • Nguyên Giang Nguyên hai tên gọi cho một dòng sông. (Nguyên Giang Nguyên hai tên gọi cho một dòng sông.)
Từ đồng nghĩa
  • Sông Nguyên: Cách gọi tắt, thân mật hơn.
  • Nguyên thủy: (Trong ngữ cảnh khác, không phải địa danh) chỉ cái ban đầu, nguyên bản.
Nguyên Hà

Nguyên Hà uốn lượn qua những ngọn đồi xanh tươi.

  1. Hay Nguyên Giang sông Nam Trung Quốc, phát nguyên từ tỉnh Quý Châu chảy vào Hồ Động Vinh rồi hợp lưu với sông Tiêu, sông Tương cùng chảy tới Hồ Động Đình. Vùng xung quanh con sông này phong cảnh rất đẹp

Từ chứa "Nguyên Hà"